Điện hoa – Dien hoa – Hoa tuoi
HOTLINE: 070 8868 6002
   
Đang truy cập: Trang chủ > Cách tính cước và bảng so sánh thời gian gọi

Cách tính cước và bảng so sánh thời gian gọi

Hoa Tươi, Quà Tặng , Đồ Lưu Niệm / 2013-07-07




Cách tính cước và bảng so sánh thời gian gọi

1, Cách tính cước
Được tính như sau:
Khi các bạn đăng nhập vào phần mềm thì sẽ hiện ngày sử dụng và số tiền bạn hiện có.
Ví dụ:
- Tên nick: thevietkr
- Số tiền: 10 euro
- Cước gọi vào di động Việt Nam: 0,03euro/minute (Phút)
- Lấy số tiền chia cho cước gọi  => Số phút có thể gọi: 333 phút.
Cước được làm tròn thành 1 phút tính từ giây thứ 1 => giây thứ 59 (Nghĩa là bạn gọi được 1s hay 10s hay 20S hay 59s sẽ được tính thành 1 phút)
(Hình phía dưới)
Chi tiết bảng cước của Rynga xem :
Tại đây


   
2, Bảng so sánh thời gian gọi (Cước cập nhật ngày: 12 - 06 - 2013)

- Bảng so sánh thời gian gọi giữa các phần mềm gọi internet bằng máy tính và Smartphone.
- Cập nhật thường xuyên khi có sự biến động, (cước có thể thay đổi và không thể báo trước)
- Thời gian gọi có thể thay đổi theo trang chủ nên các bạn có thể truy cập vào trang chủ từng phần mềm để xem chi tiết.
*** Lưu ý:
- Giá cước này quy định chung cho gọi đi từ bất kỳ quốc gia nào mà bạn muốn gọi.
- Hoặc từ bất kỳ quốc gia khác gọi về Việt Nam mà chung một loại thẻ thì cước gọi cũng như nhau.
- Ví dụ: Bạn gọi trong Việt Nam cho di động ở Việt Nam mà dùng thẻ Rynga chẳng hạn thì cũng bằng gọi từ Hàn Quốc vào di động về Việt nam....


LOẠI TRANG VIỆT NAM HÀN QUỐC GHI Đơn vị
THẺ CHỦ Di động Cố định Di động Cố định CHÚ Tính
Rynga rynga.com 222 222 500 1000 0 Euro
Voipgain voipgain.com 222 250 666 Free 0,039 e Euro
Jumblo jumblo.com 200 250 500 Free 0 Euro
VoipBlast voiplast.com 250 333 500 Free 0,039 e Euro
Smasrtvoip smartvoip.com 222 200 500 1000 0 Euro
Actionvoip actionvoip.com 200 222 500 1000 0 Euro
PowerVoip Powervoip.com 200 250 500 1000 0,039 $ USD
CheapVoip cheapvoip.com 222 222 400 666 0 USD
12Voip 12voip.com 250 250 250 1000 0,039 e Euro
Freecall freecall.com 238 333 250 1000 0 Euro
EasyVoip easyvoip.com 200 192 666 2000 0,039 $ USD
VoipBlazer voipblazer.com 250 250 500 1000 0,039 e Euro
Voipchief voipchief.com 166 285 500 166 0,039 $ USD
VoipWise Voipwise.com 222 250 1000 Free 0 Euro
StuntCalls StuntCalls.com 250 333 500 1000 0 Euro
VoipYo Voiyo.com 250 333 2000 666 0 Euro
Cheapvoip Cheapvoip.com 166 222 400 666 0 USD
CallingCre CallingCre.com 222 250 500 1000 0 Euro
(Update by: www.kiendo.vn [ Ngày Update: 23/08/2013 ] )
 
 
 

** Lưu ý:
- Hiện chúng tôi chỉ cập nhật thời gian gọi của hai nước là Việt Nam và Hàn Quốc, các nước khác các bạn vui lòng vào trang chủ mỗi trang để xem chi tiết.
- Thời gian gọi được tính bằng phút: 285 phút, 333 phút, 400 phút, 1000 phút ... v.v...
- Trong phần ghi chú có ghi: 0.039 $ hoặc 0,039 euro, có nghĩa là mỗi một cuộc gọi bạn sẽ bị trừ đi 0,039 $ hoặc 0,039 euro phí kết nối.
* Ví dụ: Phần mềm: Powervoip: 1 phút gọi là 0,030$/min thì khi các bạn gọi được 10 phút chẳng hạn thì cước sẽ tính là:
10 * 0,030 + 0,039 (hơn 1 phút) = 0,339$ (Số tiền bị trừ khi gọi 10 phút).
 - Như vậy có nghĩa là các bạn gọi 1 phút - 2 phút ... 10 phút -  20 phút - 50 phút... v.v... thì sẽ đều bị trừ 0,039$,e/1cuộc gọi, nên những phần mềm như vậy thì các bạn gọi càng dài thì càng rẻ.
- Còn ghi 0 thì không mất phí kết nối trên mỗi cuộc gọi.

 

   

Cách tính cước và bảng so sánh thời gian gọi
Tiếp theo: Những phần mềm gọi rẻ nhất về Việt Nam
Trở về trước: Empty!

Người dùng đánh giá

Không có nhận xét

Tên: Khách
E-mail:
Đánh giá:
Nội dung:
Mã xác nhận: captcha

Các sản phẩm đã xem

© 2009-2017 Bản quyền nội dung thuộc Hoa Tươi, Quà Tặng , Đồ Lưu Niệm, Bảo lưu tất cả thông tin.

Dien hoa - Hoa tuoi - Hoa cuoi